Giới thiệu sản phẩm xe lôi T&T FUSHIDA

Xe ba bánh thương hiệu T&T Fushida, với linh kiện nhập khẩu từ Trung Quốc và Thái Lan, được lắp ráp và phân phối tại Xưởng xe ba bánh Tiến Phát với chất lượng vượt trội và giá thành tốt nhất thị trường.
Xe lôi – Xe ba bánh – Xe ba gác chở hàng Fushida | Xe ba bánh Tiến Phát Xe lôi ba bánh T&T FUSHIDA với kiểu dáng nhỏ gọn, hiện đại năng động rất thuận tiện cho việc lưu thông trong thành phố, ngõ ngách.
Dòng xe lôi ba bánh T&T FUSHIDA hoàn toàn mới, luôn sẵn sàng, mang đến một phong cách mới cho dòng xe lôi chở hàng phục vụ cho mọi nhu cầu kinh doanh vận chuyển. Máy khỏe, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu; phù hợp cho vận chuyển hàng hóa như cát, gạch, đá, …
- Toàn bộ linh kiện được nhập khẩu 100% từ trung quốc
- Thân xe được thiết kế khoa học và tinh xảo đảm bảo sự chắc chắn và tinh tế của xe
- Thương hiệu hàng đầu đã được khẳng định suốt thời gian vừa qua bền , vững chắc và kinh tế
- Xe lôi chở hàng T&T FUSHIDA với kiểu dáng đẹp, an toàn tuyệt đối và là người bạn đồng hành tốt nhất cho quý khách hàng.
- Toàn bộ thùng xe được sơn nhúng điện ly, tạo độ bền chắc.
- Thùng xe thiết kế dài đảm bảo lượng hàng vận chuyển
Thông số kỹ thuật xe lôi Trung quốc chở hàng T&T FUSHIDA
| Trọng lượng bản thân | 680kg |
| Dài x rộng x cao (của xe)
Dài x rộng x cao (của thùng ) Dài x rộng x cao ( của nhíp ) |
3.300mm x 1.300mm x 1.600mm
1.800mm x 1.300mm x 500mm( có thể đóng thùng theo yêu cầu với nhiều quy cách khác nhau) 850mm x 70mm x 7mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 2.300mm |
| Độ cao yên | 900mm |
| Khoảng cách gầm so với mặt đất | 200mm |
| Dung tích bình xăng | 12 lít |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Trước: 450-12, Sau 500-12 |
| Phuộc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực bằng 4 cây |
| Phuộc sau (gầm | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Cầu | Cầu chuyển động 2 bánh sau có số phụ leo dốc, đèo, |
| Loại động cơ | Yinxiang : xăng 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng quạt gió, két nước |
| Dung tích xy-lanh | 175 cc / 200 cc / 250 cc (có thêm 125 cc hoặc 300 cc) |
| Dung tích nhớt máy | 1,4lít khi rã máy / 1,2 lít khi thay nhớt |
| Dung tích dầu thủy lực | 7 lít |
| Hộp số ( tiến –lùi) | Cơ khí, 5 số tròn |
| Hệ thống khởi động | Điện/ Đạp; bình xăng 12 lít; làm mát bằng quạt gió và két nước |
| Hệ thống đánh lửa | CDI |
| Ben thủy lực ( đối với xe có ben ) | Nâng 2000kg |
| Tải trọng | 2 tấn |
CÁC LOẠI XE BA BÁNH FUSHIDA
1. Theo công suất động cơ
| Loại động cơ | Đặc điểm sử dụng | Mức giá tham khảo |
|---|---|---|
| Fushida 125cc | Nhẹ, tiết kiệm xăng, phù hợp chở hàng <1 tấn, đường hẹp | 26 – 28 triệu |
| Fushida 175cc | Phổ biến nhất, vừa sức kéo – tiết kiệm – độ bền cao | 29 – 33 triệu |
| Fushida 200cc | Tải nặng hơn, đi đường dốc tốt hơn | 33 – 38 triệu |
| Fushida 250cc | Công suất lớn, chuyên dụng chở nặng hoặc có ben thủy lực | 38 – 46 triệu |
| Fushida 300cc (đặt hàng) | Tải nặng hơn nữa, thường dùng cho cải tiến công nghiệp | liên hệ |
2. Theo chức năng thùng xe
| Dòng xe | Đặc điểm |
|---|---|
| Fushida không ben | Xe cơ bản, thùng xe cố định, phù hợp chở hàng nhẹ, rắn chắc |
| Fushida có ben thủy lực | Nâng thùng tự động bằng ben thủy lực, chở cát, đá, vật liệu rời tiện lợi |
| Fushida ben nghiêng (đặt hàng riêng) | Nghiêng thùng về bên trái/phải để đổ vật liệu linh hoạt hơn |
3. Theo kiểu dáng và thiết kế thùng
| Mẫu thùng xe | Ứng dụng |
|---|---|
| Thùng lửng (mở 3 bửng) | Chở hàng hóa thông thường: gạch, gỗ, nước đá, v.v. |
| Thùng kín | Chở hàng dễ hư, chống mưa nắng (đặt làm theo yêu cầu) |
| Thùng mui bạt/mui lồng | Phù hợp chở rau củ, hàng nhẹ cần che chắn |
| Thùng ben (có ben nâng) | Đổ vật liệu rời như cát, đá, xà bần xây dựng |
| Thùng lạnh/đặc biệt | Cải tiến riêng theo ngành (đặt hàng riêng) |
4. Theo số hộp số và hệ thống truyền động
| Hệ thống số | Tính năng |
|---|---|
| Số thường (3 số tiến – 1 số lùi) | Đơn giản, dễ lái, phổ biến trên xe 125cc – 175cc |
| Số có số phụ leo dốc | Có thêm số chậm chuyên leo dốc hoặc chở nặng, dùng trên 200cc+ |
| Số 4 tiến – 1 lùi (có ben) | Phù hợp xe công suất cao, ben thủy lực |
Gợi ý lựa chọn
| Nhu cầu sử dụng | Gợi ý loại xe Fushida phù hợp |
|---|---|
| Chở hàng nhẹ, đường nhỏ | Fushida 125cc không ben, thùng lửng |
| Chở gạch, nước, hàng dân dụng | Fushida 175cc – 200cc không ben |
| Chở cát, đá, rác xây dựng | Fushida 200cc – 250cc có ben thủy lực |
| Chạy đường dốc, địa hình xấu | Ưu tiên xe có số phụ và động cơ >200cc |
| Cần độ bền cao, sửa chữa dễ | Chọn loại máy Loncin, khung chịu lực, thùng đóng kỹ |
Báo giá xe lôi ba bánh chở hàng T&T FUSHIDA
-
Giá xe lôi chở hàng T&T FUSHIDA không ben: 28 Triệu
-
Giá xe lôi chở hàng T&T FUSHIDA có ben: 34 Triệu
Bảng giá các phiên bản xe phổ biến
| Loại xe | Động cơ | Có ben thủy lực? | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Bản không ben | 125–200 cc | ❌ Không | từ 27.5 – 31 triệu |
| T&T FUSHIDA động cơ 175cc, không ben | Động cơ 175 cc | ❌ Không | 28 triệu |
| Bản có ben (175–200 cc) | 175–250 cc | ✅ Có ben | tư 34 – 39 triệu |
| T&T FUSHIDA động cơ 175cc, có ben | 250 cc | ✅ Có ben | 34 triệu |
Chúng tôi hiện có bán các loại xe ba bánh – xe ba gác – xe lôi tại thị trường Sài Gòn ở tất cả các quận: quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận, Quận Thủ Đức, quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, quận Tân Phú, Quận Bình Tân, Hóc Môn, Bình Chánh….và các tỉnh miền Tây. Để được tư vấn đầy đủ chi tiết về chính sách bảo hành của sản phẩm, liên hệ theo địa chỉ:
Phụ tùng xe ba bánh T&T Fushida
Xưởng xe lôi Tiến Phát cung cấp phụ tùng thay thế cho xe ba bánh chở hàng T&T Fushida, gồm các nhóm thông dụng như bugi, lọc gió, chế hòa khí, má phanh, lốp – ruột, ắc quy, đèn, dây ga, dây côn…
Riêng với cụm cầu sau, hệ thống truyền động và cơ cấu ben của xe chở hàng, phụ tùng cần chọn đúng theo từng mẫu xe và cấu hình. Chúng tôi có thể cung cấp các chi tiết như bánh răng cầu, bạc đạn, phớt, nhông – xích, ty ben, bơm ben, van ben, ống dầu… tùy loại xe.
Khi mua phụ tùng xe lôi T&T Fushida, khách nên cung cấp model xe, loại động cơ hoặc hình ảnh chi tiết cần thay để được đối chiếu đúng linh kiện.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ LẮP RÁP XE BA BÁNH TIẾN PHÁT
Văn phòng Miền Nam: 22A Tân Kỳ Tân Quý, Phường 15, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Địa chỉ trưng bày 1: Đường CN7 – KCN Vĩnh Lộc B – Phường Bình Hưng Hoà – Quận Bình Tân
Địa chỉ trưng bày 2: 829 Trường Chinh, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM
Địa chỉ trưng bày 3: 25 Phan Văn Hớn – Ấp 7 ( ngay chợ Đại Hải ) – xã Xuân Thới Thượng – huyện Hóc Môn – HCM
Hotline : 0938.551.456 – 0949.240.345 ( Mr. Sỹ)
Xưởng lắp ráp miền bắc : xóm 9 xã Xuân Tiến – huyện Xuân Trường – Tỉnh Nam Định
Xưởng lắp ráp miền nam : khóm 7 thị xã Mộc Bài – huyện Mộc Bài – tỉnh Tây Ninh
Chúng tôi giao xe trên mọi miền tổ quốc lãnh thổ Việt Nam – phục vụ tân tình chu đáo





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.